Thông báo

Nhập môn lập trình - Học lập trình - Học AutoIT
aCheater - Công cụ tự học Cheat Engine bằng AutoIT

Bạn cần 3 Leas để tải 1 file và chỉ cần nạp thẻ 10k là có 100 Leas, tha hồ tải Smiling

User login

Ý nghĩa các Hàm Cơ Bản

- Tớ lập Topic này với để giúp các bạn mới có nơi tra cứu các hàm Cơ Bản của AutoIT với lại mấy hôm trước có member yêu cầu Batting , mục đích là phục vụ cho việc nghiên cứu và để member có thêm cơ hội kiếm Leas mua Items Love struck

- Bên dưới là danh sách tất cả Tên và Mô Tả những hàm Cơ Bản trong AutoIT. Chữ màu trắng là những bài chưa có chú thích, ai có khả năng cứ việc chú thích để giúp các Newbie.

- Lưu ý:

  • Mỗi 1 Hàm có thể chú thích trong 1 Topic mới hoặc Reply của Topic này tùy theo độ phức tạm của Hàm.
  • Các chú thích không bắt buộc mở rộng tính năng, chỉ cần đơn giản sao cho Newbie hiểu và dùng được Hàm là chính.
  • Những Topic, Reply bị trùng sẽ được xóa đi hoặc gộp lại tùy theo chất lượng.
  • Topic, Reply sẽ nhận được từ 1 đến 7 Leas tùy theo nội dung.
  • Topic, Reply bị xóa sẽ không được nhận Leas, trừ khi nó được gộp lại.
  • Ai cũng có quyền chú thích dù là ~:> hay Pro Cool
Đề nghị Newbie xem xong thì Bấm Thank ngay trong các bài Chú Thích (bài viết) của tác giả
Không Bấm Thank cho các Mục Lục


Nhóm A B C

Abs: Tính trị tuyệt đối của 1 số.
ACos Calculates the arcCosine of a number.
AdlibRegister Kích hoạt hàm sau 1 thời gian định trước
AdlibUnRegister Ngưng kích hoạt hàm sau 1 thời gian định trước
Asc Trả về mã ASCII của kí tự
AscW Trả về mã Unicode của kí tự
ASin Tính arcSin của một số
Assign : Tạo biến với dữ liệu đã cho Tạo biến với dữ liệu đã cho
ATan Tính arcTan của một số
AutoItSetOption : Thiết lập các tùy chỉnh cho code Autoit Hiệu chỉnh cách AutoIT hoạt động
Tương tác với Title của AutoIT Lấy tiêu đề hiện tại của AutoIT.
Tương tác với Title của AutoIT Thay đổi tiêu đề hiện tại của AutoIT.
Beep: Phát ra âm thanh từ loa trong CPU
Binary Chuyển đổi dãy số Expression (Thập phân) sang dãy số Binary (Nhị Phân)
BinaryLen Lấy độ dài của đoạn mã nhị phân (Binary)
BinaryMid Trích một đoạn mã nhị phân bắt đầu từ vị trí Start.
BinaryToString Chuyển đổi dãy số sang mã nhị phân và từ mã nhị phân chuyển sang ký tự
BitAND Phép toán cộng các dãy Bit !
BitNOT Performs a bitwise NOT operation.
BitOR Performs a bitwise OR operation.
BitRotate Performs a bit shifting operation, with rotation.
BitShift Performs a bit shifting operation.
BitXOR Performs a bitwise exclusive OR (XOR) operation.
BlockInput - Bất / Tắt Chuột và Bàn Phím Bất / Tắt Chuột và Bàn Phím
Break Enables or disables the users' ability to exit a script from the tray icon menu.
Call - Gọi một hàm bằng chuỗi Gọi 1 hàm do người dùng định nghĩa
CDTray: Đóng mở ổ đĩa CD-Rom
Ceiling: làm tròn lên.
Chr chuyễn mã ASCII thành ký tự tương ứng.
ChrW Chuyển dãy mã Ascii thành ký tự tương ứng (Có hỗ trợ Unicode)
Tương tác với clipboard lấy chuỗi lưu trong clipboard
ClipPut: gửi đoạn text tới clipboard
Tạo chương trình tương tác trong Dos Đọc dữ liệu trong nền Dos
Tạo chương trình tương tác trong Dos Xuất dữ liệu trong nền Dos
ConsoleWriteError Writes data to the STDERR stream.
ControlClick gởi lệnh Click vào 1 nút trên GUI mà không cần chuột.
ControlCommand Sends a command to a control.
ControlDisable Disables or "grays-out" a control.
ControlEnable Enables a "grayed-out" control.
ControlFocus Sets input focus to a given control on a window.
ControlGetFocus Returns the ControlRef# of the control that has keyboard focus within a specified window.
ControlGetHandle Retrieves the internal handle of a control.
ControlGetPos lấy vị trí, kích thước của đối tượng tương tác
ControlGetText Retrieves text from a control.
ControlHide Hides a control.
ControlListView Sends a command to a ListView32 control.
ControlMove Moves a control within a window.
ControlSend Sends a string of characters to a control.
ControlSetText: Thiết lập 1 đoạn chữ hiển thị trên control
ControlShow Shows a control that was hidden.
ControlTreeView Sends a command to a TreeView32 control.
Cos: tính giá trị cos trong lượng giác


|

Nhóm D E F

Dec Chuyển đổi dãy hex sang số thập phân (cơ số 10)
DirCopy: Copy một thư mục (tất cả file và thư mục con)
DirCreate Tạo thư mục mới !
DirGetSize Xem dung lượng đã chứa của một thư mục !
DirMove dời thư mục sang nơi khác kể cả dữ liệu bên trong !
DirRemove Xóa thư mục và toàn bộ dữ liệu bên trong !
Hàm DllCall gọi 1 hàm trong file DLL ra dùng: gọi 1 hàm trong file DLL ra dùng.
DllCallbackFree Frees a previously created handle created with DllCallbackRegister.
DllCallbackGetPtr Returns the pointer to a callback function that can be passed to the Win32 API.
DllCallbackRegister Creates a user-defined DLL Callback function.
DllClose Closes a previously opened DLL.
DllOpen Opens a DLL file for use in DllCall.
DllStructCreate Creates a C/C++ style structure to be used in DllCall.
DllStructGetData Returns the data of an element of the struct.
DllStructGetPtr Returns the pointer to the struct or an element in the struct.
DllStructGetSize Returns the size of the struct in bytes.
DllStructSetData Sets the data in of an element in the struct.
DriveGetDrive: tìm tất cả ổ đĩa theo yêu cầu
DriveGetFileSystem: trả lại kiểu file của ổ đĩa
DriveGetLabel: Lấy tên 1 ổ đĩa
DriveGetSerial: Lấy số serial của ổ đĩa
DriveGetType: Xác định kiểu ổ đĩa
DriveMapAdd Maps a network drive.
DriveMapDel Disconnects a network drive.
DriveMapGet Retrieves the details of a mapped drive.
DriveSetLabel Lấy tên ổ đĩa !
Xác định dung lượng của ổ đĩa Xác định tổng dung lượng trống của ổ đĩa theo MB
Xác định dung lượng của ổ đĩa Xác định tổng dung lượng của ổ đĩa theo MB
DriveStatus xem trạng thái hoạt động ổ đĩa !~
EnvGet Retrieves an environment variable.
EnvSet Writes an environment variable.
EnvUpdate Refreshes the OS environment.
Eval Return the value of the variable defined by an string.
Execute Execute an expression.
Exp Mũ cơ số của 1 số ~!(e^x ; trong đó x là số)
FileChangeDir Changes the current working directory.
Lưu trữ dữ liệu - File Đóng file đã mở bằng hàm FileOpen()
FileCopy Sao chép tệp !
FileCreateNTFSLink Creates an NTFS hardlink to a file or a directory
FileCreateShortcut Tạo đường tắt (shortcut) cho tệp !
FileDelete: Xóa 1 file nào đó
FileExists Kiểm tra sự tồn taị của tệp tin hoặc thư mục!
FileFindFirstFile Returns a search "handle" according to file search string.
FileFindNextFile Returns a filename according to a previous call to FileFindFirstFile.
FileFlush Flushes the file's buffer to disk.
FileGetAttrib Xem thuộc tính file - Cần chú thích thêm
FileGetEncoding Determines the text encoding used in a file.
FileGetLongName Returns the long path+name of the path+name passed.
FileGetPos Retrieves the current file position.
FileGetShortcut Retrieves details about a shortcut.
FileGetShortName Returns the 8.3 short path+name of the path+name passed.
FileGetSize Lấy dung lượng tệp !
FileGetTime Lấy giá trị ngày tháng "Xuất xưởng" của tập tin !
FileGetVersion Lấy giá trị phiên bản của Tệp !
FileInstall: cài đặt 1 file nào đó do người dùng định trước vào 1 địa chỉ khi chạy chuơng trình
FileMove: dùng để di chuyển 1 file vào 1 địa chỉ khi chạy chương trình
Lưu trữ dữ liệu - File Tạo và Mở File Text
FileOpenDialog: Hiện ra cửa sổ để mở File
FileRead Đọc nội dung tệp files
FileReadLine Đọc nội dung tệp theo dòng
FileRecycle: đưa 1 file hoặc thư mục vào Thùng Rác
FileRecycleEmpty: ra lệnh xóa sạch thùng rác
FileSaveDialog Initiates a Save File Dialog.
FileSelectFolder Initiates a Browse For Folder dialog.
FileSetAttrib Gán thuộc tính cho tệp file
FileSetPos Sets the current file position.
FileSetTime Sets the timestamp of one of more files.
Lưu trữ dữ liệu - File Ghi Dữ Liệu vào file Text
FileWriteLine Append a line of text to the end of a previously opened text file.
Floor Returns a number rounded down to the closest integer.
FtpSetProxy Sets the internet proxy to use for ftp access.


|

Nhóm G H

GUICreate: tạo một cửa sổ
GUICtrlCreateAvi Tạo một đoạn phim trên dao diện (Đuôi AVI)
GUICtrlCreateButton: tạo một nút ấn trên gui
GUICtrlCreateCheckbox Creates a Checkbox control for the GUI.
GUICtrlCreateCombo Creates a ComboBox control for the GUI.
GUICtrlCreateContextMenu Creates a context menu for a control or entire GUI window.
GUICtrlCreateDate Creates a date control for the GUI.
GUICtrlCreateDummy Creates a Dummy control for the GUI.
GUICtrlCreateEdit Creates an Edit control for the GUI.
GUICtrlCreateGraphic Creates a Graphic control for the GUI.
GUICtrlCreateGroup Creates a Group control for the GUI.
GUICtrlCreateIcon Creates an Icon control for the GUI.
GUICtrlCreateInput Creates an Input control for the GUI.
GUICtrlCreateLabel Creates a static Label control for the GUI.
GUICtrlCreateList Creates a List control for the GUI.
GUICtrlCreateListView Creates a ListView control for the GUI.
GUICtrlCreateListViewItem Creates a ListView item.
GUICtrlCreateMenu Creates a Menu control for the GUI.
GUICtrlCreateMenuItem Creates a MenuItem control for the GUI.
GUICtrlCreateMonthCal Creates a month calendar control for the GUI.
GUICtrlCreateObj Creates an ActiveX control in the GUI.
GUICtrlCreatePic Creates a Picture control for the GUI.
GUICtrlCreateProgress: Tạo một thanh tiến trình minh họa sự thực thi của một công việc nào đó.
GUICtrlCreateRadio Creates a Radio button control for the GUI.
GUICtrlCreateSlider Creates a Slider control for the GUI.
GUICtrlCreateTab Creates a Tab control for the GUI.
GUICtrlCreateTabItem Creates a TabItem control for the GUI.
GUICtrlCreateTreeView Creates a TreeView control for the GUI.
GUICtrlCreateTreeViewItem Creates a TreeViewItem control for the GUI.
GUICtrlCreateUpdown Creates an UpDown control for the GUI.
GUICtrlDelete: xóa một gui
GUICtrlGetHandle: trả lại handle của control (Cần chú thích thêm)
GUICtrlGetState Gets the current state of a control
GUICtrlRead Read state or data of a control.
GUICtrlRecvMsg Send a message to a control and retrieve information in lParam.
GUICtrlRegisterListViewSort Register a user defined function for an internal listview sorting callback function.
GUICtrlSendMsg Send a message to a control.
GUICtrlSendToDummy Sends a message to a Dummy control.
GUICtrlSetBkColor Sets the background color of a control.
GUICtrlSetColor Sets the text color of a control.
GUICtrlSetCursor Sets the mouse cursor icon for a particular control.
GUICtrlSetData Modifies the data for a control.
GUICtrlSetDefBkColor Sets the default background color of all the controls of the GUI window.
GUICtrlSetDefColor Sets the default text color of all the controls of the GUI window.
GUICtrlSetFont Sets the font for a control.
GUICtrlSetGraphic Modifies the data for a control.
GUICtrlSetImage Sets the bitmap or icon image to use for a control.
GUICtrlSetLimit Limits the number of characters/pixels for a control.
GUICtrlSetOnEvent Defines a user-defined function to be called when a control is clicked.
GUICtrlSetPos Changes the position of a control within the GUI window.
GUICtrlSetResizing Defines the resizing method used by a control.
GUICtrlSetState: thay đổi trạng thái control
GUICtrlSetStyle Changes the style of a control.
GUICtrlSetTip Sets the tip text associated with a control.
GUIDelete Deletes a GUI window and all controls that it contains.
GUIGetCursorInfo Gets the mouse cursor position relative to GUI window.
GUIGetMsg Polls the GUI to see if any events have occurred.
GUIGetStyle Retrieves the styles of a GUI window.
GUIRegisterMsg Register a user defined function for a known Windows Message ID (WM_MSG).
GUISetAccelerators Sets the accelerator table to be used in a GUI window.
GUISetBkColor Sets the background color of the GUI window.
GUISetCoord Sets absolute coordinates for the next control.
GUISetCursor Sets the mouse cursor icon for a GUI window.
GUISetFont Sets the default font for a GUI window.
GUISetHelp Sets an executable file that will be run when F1 is pressed.
GUISetIcon Sets the icon used in a GUI window.
GUISetOnEvent Defines a user function to be called when a system button is clicked.
GUISetState Changes the state of a GUI window.
GUISetStyle Changes the styles of a GUI window.
GUIStartGroup Defines that any subsequent controls that are created will be "grouped" together.
GUISwitch Switches the current window used for GUI functions.
Hex Chuyển đổi dãy số sang dãy Hexa (Hệ cơ số 16)
HotKeySet Thiết lập phím nóng để gọi tắt một hàm
HttpSetProxy Sets the internet proxy to use for http access.
HttpSetUserAgent Sets the user-agent string sent with InetGet() and InetRead() requests.
HWnd Converts an expression into an HWND handle.


|

Nhóm I L M N

InetClose Closes a handle returned from InetGet().
InetGet Downloads a file from the internet using the HTTP, HTTPS or FTP protocol.
InetGetInfo Returns detailed data for a handle returned from InetGet().
InetGetSize Returns the size (in bytes) of a file located on the internet.
InetRead Downloads a file from the internet using the HTTP, HTTPS or FTP protocol.
IniDelete Deletes a value from a standard format.ini file.
IniRead Reads a value from a standard format.ini file.
IniReadSection Reads all key/value pairs from a section in a standard format.ini file.
IniReadSectionNames Reads all sections in a standard format.ini file.
IniRenameSection Renames a section in a standard format.ini file.
IniWrite Writes a value to a standard format.ini file.
IniWriteSection Writes a section to a standard format.ini file.
InputBox Displays an input box to ask the user to enter a string.
Int Returns the integer (whole number) representation of an expression.
IsAdmin Kiểm tra xem mình có đang dùng quyền Admin để truy cập Hệ Diều Hành hay không !
IsArray Kiểm tra xem biến có phải là 1 mảng không !
IsBinary Checks if a variable or expression is a binary type.
IsBool Checks if a variable's base type is boolean.
IsDeclared Check if a variable has been declared.
IsDllStruct Checks if a variable is a DllStruct type.
IsFloat Checks if a variable or expression is a float-type.
IsHWnd Checks if a variable's base type is a pointer and window handle.
IsInt Checks if a variable or expression is an integer type.
IsKeyword: Kiểm tra một biến là một từ khoá hay không
IsNumber Checks if a variable's base type is numeric.
IsObj Checks if a variable or expression is an object type.
IsPtr Checks if a variable's base type is a pointer.
IsString Checks if a variable is a string type.
Log Calculates the natural logarithm of a number.
MemGetStats Retrieves memory related information.
Mod Performs the modulus operation.
MouseClick kéo và kích chuột trái hoặc phải tại 1 điểm
MouseClickDrag Perform a mouse click and drag operation.
MouseDown Perform a mouse down event at the current mouse position.
MouseGetCursor Returns the cursor ID Number for the current Mouse Cursor.
MouseGetPos lấy vị trí hiện tại của chuột
MouseMove Moves the mouse pointer.
MouseUp Perform a mouse up event at the current mouse position.
MouseWheel Moves the mouse wheel up or down. NT/2000/XP ONLY.
MsgBox: đây là lệnh tạo ra hộp thoại chương trình


|

Nhóm O P R S

ObjCreate Creates a reference to a COM object from the given classname.
ObjEvent Handles incoming events from the given Object.
ObjGet Retrieves a reference to a COM object from an existing process or filename.
ObjName Returns the name or interface description of an Object
OnAutoItExitRegister Registers a function to be called when AutoIt exits.
OnAutoItExitUnRegister UnRegisters a function that was called when AutoIt exits.
Ping ping một host (tức máy chủ) và trả về thời gian phản hồi
PixelChecksum Kiểm tra sự thay đổi pixel của 1 khu vực được tạo ra.
PixelGetColor Returns a pixel color according to x,y pixel coordinates.
PixelSearch - Quét (hay kiểm tra) điểm ảnh Quét (hay kiểm tra) tất cả các tọa độ trong một vùng,
PluginClose Close a plugin file
PluginOpen Open a plugin file.
ProcessClose Đóng một ứng dụng đang chạy!
ProcessExists Checks to see if a specified process exists.
ProcessGetStats Returns an array about Memory or IO infos of a running process.
ProcessList Returns an array listing the currently running processes (names and PIDs).
ProcessSetPriority Changes the priority of a process
ProcessWait Pauses script execution until a given process exists.
ProcessWaitClose Pauses script execution until a given process does not exist.
ProgressOff Turns Progress window off.
ProgressOn Creates a customizable progress bar window.
ProgressSet Sets the position and/or text of a previously created Progress bar window.
Ptr Converts an expression into a pointer variant.
Random trả về một giá trị ngẫu nhiên
RegDelete Deletes a key or value from the registry.
RegEnumKey Reads the name of a subkey according to it's instance.
RegEnumVal Reads the name of a value according to it's instance.
RegRead Reads a value from the registry.
RegWrite Creates a key or value in the registry.
Round Returns a number rounded to a specified number of decimal places.
Run Runs an external program.
RunAs Runs an external program under the context of a different user.
RunAsWait Runs an external program under the context of a different user and pauses script execution until the program finishes.
RunWait Runs an external program and pauses script execution until the program finishes.
Ấn 1 phím bất kỳ Ấn 1 phím bất kỳ
SendKeepActive Attempts to keep a specified window active during Send().
SetError Manually set the value of the @error macro.
SetExtended Manually set the value of the @extended macro.
ShellExecute Runs an external program using the ShellExecute API.
ShellExecuteWait Runs an external program using the ShellExecute API and pauses script execution until it finishes.
Shutdown Shuts down the system.
Sin tính giá trị lượng giác sin
Sleep Tạm dừng sự thực thi của chương trình 1 khoảng thời gian
SoundPlay Play a sound file.
SoundSetWaveVolume Sets the system wave volume by percent.
SplashImageOn Tạo ra 1 cửa sổ để hiện thị hình ảnh
SplashOff Turns SplashText or SplashImage off.
SplashTextOn Creates a customizable text popup window.
Sqrt giống trong pascal, đây là hàm tính căn bậc 2 cho biểu thức
SRandom Set Seed for random number generation.
StatusbarGetText Retrieves the text from a standard status bar control.
StderrRead Reads from the STDERR stream of a previously run child process.
StdinWrite Writes a number of characters to the STDIN stream of a previously run child process.
StdioClose Closes all resources associated with a process previously run with STDIO redirection.
StdoutRead Reads from the STDOUT stream of a previously run child process.
String Returns the string representation of an expression.
StringAddCR Takes a string and prefixes all linefeed characters(Chr(10))with a carriage return character(Chr(13)).
StringCompare Compares two strings with options.
StringFormat Returns a formatted string (similar to the C sprintf() function).
StringFromASCIIArray Converts an array of ASCII codes to a string.
StringInStr Checks if a string contains a given substring.
StringIsAlNum Checks if a string contains only alphanumeric characters.
StringIsAlpha Checks if a string contains only alphabetic characters.
StringIsASCII Checks if a string contains only ASCII characters in the range 0x00 - 0x7f (0 - 127).
StringIsDigit Checks if a string contains only digit (0-9) characters.
StringIsFloat Checks if a string is a floating point number.
StringIsInt Checks if a string is an integer.
StringIsLower Checks if a string contains only lowercase characters.
StringIsSpace Checks if a string contains only whitespace characters.
StringIsUpper Checks if a string contains only uppercase characters.
StringIsXDigit Checks if a string contains only hexadecimal digit (0-9, A-F) characters.
Stringleft Trả về 1 chuỗi lấy 1 số kí tự bên trái
StringLen Trả về số kí tự trong 1 chuỗi
StringLower Converts a string to lowercase.
StringMid Lấy 1 số kí tự từ 1 chuỗi
StringRegExp Check if a string fits a given regular expression pattern.
StringRegExpReplace Replace text in a string based on regular expressions.
StringReplace Replaces substrings in a string.
StringRight Trả về 1 chuỗi lấy 1 số kí tự bên phải
StringSplit Splits up a string into substrings depending on the given delimiters.
StringStripCR Removes all carriage return values(Chr(13))from a string.
StringStripWS Strips the white space in a string.
StringToASCIIArray Converts a string to an array containing the ASCII code of each character.
StringToBinary Converts a string into binary data.
StringTrimLeft Trims a number of characters from the left hand side of a string.
StringTrimRight Trims a number of characters from the right hand side of a string.
StringUpper Converts a string to uppercase.


|

Nhóm T U V W

Tan: đây là hàm tính giá trị lượng giác tan
TCPAccept Permits an incoming connection attempt on a socket.
TCPCloseSocket Closes a TCP socket.
TCPConnect: Kết nối đến máy tính thông qua địa chỉ IP theo cổng đã được xác định
TCPListen Creates a socket listening for an incoming connection.
TCPNameToIP: Chuyển tên miền thành địa chỉ IP
TCPRecv Receives data from a connected socket.
TCPSend Sends data on a connected socket.
TCPShutdown, UDPShutdown Đóng thiết lập cho thiết bị Modem
TCPStartup, UDPStartup Bắt đầu thiết lập cho thiết bị Modem
Hẹn giờ thực hiện dòng lệnh Trả về số giây mini giây chênh lệch giữ 2 lần gọi hàm TimerInit và TimerDiff.
Hẹn giờ thực hiện dòng lệnh Hàm này sẽ trả về Timestamp. (milliseconds).
ToolTip Dùng để tạo dòng chữ Tool tip !
TrayCreateItem Creates a menuitem control for the tray.
TrayCreateMenu Creates a menu control for the tray menu.
TrayGetMsg Polls the tray to see if any events have occurred.
TrayItemDelete Deletes a menu/item control from the tray menu.
TrayItemGetHandle Returns the handle for a tray menu(item).
TrayItemGetState Gets the current state of a control.
TrayItemGetText Gets the itemtext of a tray menu/item control.
TrayItemSetOnEvent Defines a user-defined function to be called when a tray item is clicked.
TrayItemSetState Sets the state of a tray menu/item control.
TrayItemSetText Sets the itemtext of a tray menu/item control.
TraySetClick Sets the clickmode of the tray icon - what mouseclicks will display the tray menu.
TraySetIcon Loads/Sets a specified tray icon.
TraySetOnEvent Defines a user function to be called when a special tray action happens.
TraySetPauseIcon Loads/Sets a specified tray pause icon.
TraySetState Sets the state of the tray icon.
TraySetToolTip (Re)Sets the tooltip text for the tray icon.
TrayTip Displays a balloon tip from the AutoIt Icon. (2000/XP only)
UBound: Trả về kích thước của mảng
UDPBind Create a socket bound to an incoming connection.
UDPCloseSocket Close a UDP socket.
UDPOpen Open a socket connected to an existing server.
UDPRecv Receives data from a opened socket
UDPSend Sends data on an opened socket
VarGetType Returns the internal type representation of a variant.
WinActivate dùng để gọi một của sổ đang chạy!
WinActive Checks to see if a specified window exists and is currently active.
WinClose Đóng một cửa sổ đang mở
WinExists kiểm tra xem cửa sổ có tồn tại ko
WinFlash Nháy đèn Flash của 1 cửa sổ trên taskbar.
WinGetCaretPos Returns the coordinates of the caret in the foreground window
WinGetClassList Retrieves the classes from a window.
WinGetClientSize Retrieves the size of a given window's client area.
WinGetHandle Retrieves the internal handle of a window.
WinGetPos Retrieves the position and size of a given window.
WinGetProcess Retrieves the Process ID (PID) associated with a window.
WinGetState Retrieves the state of a given window.
WinGetText Retrieves the text from a window.
WinGetTitle Retrieves the full title from a window.
WinKill Forces a window to close.
WinList Retrieves a list of windows.
WinMenuSelectItem Invokes a menu item of a window.
WinMinimizeAll thu nhỏ tất tả các cửa sổ trên destop
WinMinimizeAllUndo Undoes a previous WinMinimizeAll function.
WinMove di chuyển cửa sổ đến tọa độ chỉ định. - Cần chú thích thêm
WinSetOnTop thiết lập chế độ 'on top' (luôn nằm trên các của sổ khác) cho cửa sổ cần thiết
WinSetState Shows, hides, minimizes, maximizes, or restores a window.
WinSetTitle Changes the title of a window.
WinSetTrans: Thiết lập độ trong suốt cho cửa sổ (windows). (Windows 2000/XP or later)
WinWait: Dừng toàn bộ chương trình cho đến khi 1 Window chỉ định được chạy, không cần Active - Ontop
WinWaitActive: Dừng toàn bộ chương trình cho đến khi 1 Window chỉ định được Active - OnTop
WinWaitClose Pauses execution of the script until the requested window does not exist.
WinWaitNotActive Pauses execution of the script until the requested window is not active.


|
Từ Khóa của AutoIT

ByRef: Khai báo biến kiểu Tham Chiếu
Dim: khai báo biến, mảng giá trị, mảng dữ liệu
EndFunc: đánh dấu dòng cuối cùng của hàm
Func: khai báo hàm với AutoIT
Exit: Từ khóa để dừng toàn bộ chương trình

|

Chỗ này của Admin, ai post tranh sẽ bị cắt đít Catdit

|

Chỗ này của Admin, ai post tranh sẽ bị cắt đít Catdit

|

Chỗ này của Admin, ai post tranh sẽ bị cắt đít Catdit
Big grin em nè

|

Abs: Tính trị tuyệt đối của 1 số

  1.  $var=Abs (-123.45) ;$var sẽ bằng 123.45  
  2. $var=Abs (-72) ;$var sẽ bằng 72  
  3. $var=Abs (9) ;$var sẽ bằng 9  
  4.  
|

Pages